푹 자다 (sleep soundly) · 푹 쉬다 (rest well) · 푹 익히다 (cook thoroughly)
(ngủ, nghỉ) say, kỹ, thật thoải mái; (nấu) thật kỹ, nhừ
Ví dụ
이번 주말에는 집에서 푹 쉬고 싶어요.
Cuối tuần này tôi muốn ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái.
Thành phần từ
Từ gợi hình gợi cảm, gợi cảm giác chìm sâu vào thứ gì đó.
Bạn nên biết
푹 쉬세요 là câu ấm áp để nói với người ốm hoặc mệt: "Nghỉ ngơi cho khỏe nhé."
Từ liên quan