졸아요 · 졸았어요 · 졸 거예요 · 조는 (+noun) (ㄹ drops)
ngủ gật, gà gật
Ví dụ
수업 시간에 졸다가 선생님께 혼났어요.
Tôi ngủ gật trong giờ học nên bị thầy mắng.
Thành phần từ
Là gốc của 졸리다 (buồn ngủ) và 졸음 (cơn buồn ngủ).
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 졸다 còn có nghĩa là "cạn bớt, sắc lại", như khi canh trên bếp bị cạn.