포착해요 · 포착했어요 · 포착할 거예요 · 포착하세요
bắt được, chộp được (khoảnh khắc, dấu hiệu), phát hiện
Ví dụ
사진작가는 아이가 웃는 순간을 포착했어요.
Nhiếp ảnh gia đã chộp được khoảnh khắc đứa trẻ mỉm cười.
Thành phần từ
포 bắt+착 tóm
Nghĩa đen là "bắt và tóm". Hán Việt: bộ tróc.
Từ liên quan