표명해요 · 표명했어요 · 표명할 거예요 · 표명하세요
bày tỏ, tuyên bố (lập trường)
Ví dụ
정부는 그 사건에 대해 유감을 표명했습니다.
Chính phủ đã bày tỏ sự lấy làm tiếc về sự việc đó.
Thành phần từ
표 bày tỏ+명 rõ
Nghĩa đen là "bày ra cho rõ". Hán Việt: biểu minh.
Bạn nên biết
Cụm công thức: 유감을 표명하다, 입장을 표명하다, 사의를 표명하다 "xin từ chức".
Từ liên quan