파기해요 · 파기했어요 · 파기할 거예요 · 파기하세요
phá vỡ, hủy (hợp đồng); tiêu hủy (tài liệu); hủy bỏ (bản án)
Ví dụ
그 회사는 일방적으로 계약을 파기했어요.
Công ty đó đã đơn phương hủy hợp đồng.
Thành phần từ
파 phá+기 vứt
Nghĩa đen là "phá và vứt bỏ". Hán Việt: phá khí.
Bạn nên biết
Trong tin tòa án, 원심 파기 nghĩa là "hủy bản án sơ thẩm".
Từ liên quan