피폐해요 · 피폐했어요 · 피폐한 (+noun)
kiệt quệ, tiều tụy; xơ xác, điêu tàn
Ví dụ
오랜 전쟁으로 사람들의 삶이 피폐해졌어요.
Cuộc chiến kéo dài đã khiến cuộc sống của người dân trở nên kiệt quệ.
Thành phần từ
피 mệt+폐 hao mòn
Nghĩa đen là "mệt mỏi và hao mòn". Hán Việt: bì tệ.
Từ liên quan