폐기물이 · 폐기물을
chất thải, phế thải
Ví dụ
공장에서 나온 폐기물을 강에 버리면 안 돼요.
Không được đổ chất thải từ nhà máy xuống sông.
Thành phần từ
폐 phế bỏ+기 vứt bỏ+물 vật
Nghĩa đen là "vật bị bỏ đi, vứt bỏ". Hán Việt: phế khí vật.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày, 폐 thường được đọc là [페].
Từ liên quan