고갈이 · 고갈을
sự cạn kiệt
Ví dụ
석유가 고갈되면 다른 에너지가 필요해요.
Khi dầu mỏ cạn kiệt, chúng ta sẽ cần nguồn năng lượng khác.
Thành phần từ
고 khô héo+갈 khát
Nghĩa đen là "khô héo và cạn khô". Hán Việt: khô khát.
Bạn nên biết
Thường dùng dạng 고갈되다 với tài nguyên, nước hay cả sức lực: 체력이 고갈됐어요 "kiệt sức rồi".
Từ liên quan