분리 배출이 · 분리 배출을
phân loại rác (khi đổ), thu gom riêng
Ví dụ
한국에서는 쓰레기를 꼭 분리 배출해야 해요.
Ở Hàn Quốc, nhất định phải phân loại rác trước khi đổ.
Thành phần từ
분 chia+리 rời+배 đẩy ra+출 ra
Nghĩa đen là "tách riêng rồi thải ra"; là hệ thống phân loại rác nghiêm ngặt của Hàn Quốc. Hán Việt: phân ly bài xuất.
Bạn nên biết
Phát âm là [불리 배출]: ㄴ thành ㄹ trước ㄹ.