종량제가 · 종량제를
chế độ tính phí theo lượng (rác thải)
Ví dụ
종량제 봉투는 편의점에서 살 수 있어요.
Túi rác theo quy định có thể mua ở cửa hàng tiện lợi.
Thành phần từ
종 theo+량 lượng+제 chế độ
Nghĩa đen là "chế độ trả theo lượng"; bạn trả phí bằng cách mua túi rác chính thức. Hán Việt: tòng lượng chế.
Bạn nên biết
Phát âm là [종냥제]: ㄹ thành ㄴ sau patchim ㅇ.