Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

평화유지군

pyeonghwayujigun

평화유지군이 · 평화유지군을

lực lượng gìn giữ hòa bình

Ví dụ

한국군도 유엔 평화유지군으로 해외에 파견되었습니다.

Quân đội Hàn Quốc cũng đã được cử ra nước ngoài với tư cách lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.

Thành phần từ

평 bằng화 hòa유 giữ지 duy trì군 quân đội

Nghĩa đen là "quân duy trì hòa bình". Hán Việt: hòa bình duy trì quân.