Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

상호주의

sanghojuui [상호주이]

상호주의가 · 상호주의를

nguyên tắc có đi có lại, chủ nghĩa tương hỗ

Ví dụ

정부는 상호주의 원칙에 따라 비자 정책을 바꿨습니다.

Chính phủ đã thay đổi chính sách thị thực theo nguyên tắc có đi có lại.

Thành phần từ

상 lẫn nhau호 qua lại주 chủ의 nguyên tắc

-주의 = "chủ nghĩa": 민주주의, 자본주의, 상호주의. Hán Việt: tương hỗ chủ nghĩa ("tương hỗ" giống tiếng Việt).

Bạn nên biết

Khi nói tự nhiên, 주의 được phát âm là [주이].