상호주의가 · 상호주의를
nguyên tắc có đi có lại, chủ nghĩa tương hỗ
Ví dụ
정부는 상호주의 원칙에 따라 비자 정책을 바꿨습니다.
Chính phủ đã thay đổi chính sách thị thực theo nguyên tắc có đi có lại.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+호 qua lại+주 chủ+의 nguyên tắc
-주의 = "chủ nghĩa": 민주주의, 자본주의, 상호주의. Hán Việt: tương hỗ chủ nghĩa ("tương hỗ" giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Khi nói tự nhiên, 주의 được phát âm là [주이].
Từ liên quan