군비경쟁이 · 군비경쟁을
chạy đua vũ trang
Ví dụ
냉전 시대에 미국과 소련은 치열한 군비경쟁을 벌였습니다.
Thời Chiến tranh Lạnh, Mỹ và Liên Xô đã chạy đua vũ trang khốc liệt.
Thành phần từ
군 quân đội+비 chuẩn bị+경 đua+쟁 tranh giành
Nghĩa đen là "cạnh tranh về quân bị". Hán Việt: quân bị cạnh tranh.
Từ liên quan