Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

군비경쟁

gunbigyeongjaeng

군비경쟁이 · 군비경쟁을

chạy đua vũ trang

Ví dụ

냉전 시대에 미국과 소련은 치열한 군비경쟁을 벌였습니다.

Thời Chiến tranh Lạnh, Mỹ và Liên Xô đã chạy đua vũ trang khốc liệt.

Thành phần từ

군 quân đội비 chuẩn bị경 đua쟁 tranh giành

Nghĩa đen là "cạnh tranh về quân bị". Hán Việt: quân bị cạnh tranh.