공적개발원조가 · 공적개발원조를
viện trợ phát triển chính thức (ODA)
Ví dụ
한국은 원조를 받던 나라에서 공적개발원조를 주는 나라가 되었습니다.
Hàn Quốc đã từ một nước nhận viện trợ trở thành nước cung cấp viện trợ phát triển chính thức.
Thành phần từ
공 công+적 tính+개 mở+발 phát+원 viện+조 giúp
Nghĩa đen là "viện trợ công cho phát triển"; thường gọi tắt là ODA. Hán Việt: công đích khai phát viện trợ.