분쟁지역이 · 분쟁지역을
vùng xung đột, khu vực tranh chấp
Ví dụ
기자들은 위험을 무릅쓰고 분쟁지역에서 취재를 했습니다.
Các phóng viên đã bất chấp nguy hiểm để đưa tin tại vùng xung đột.
Thành phần từ
분 rối ren+쟁 tranh giành+지 đất+역 vùng
Nghĩa đen là "vùng có tranh chấp rối ren". Hán Việt: phân tranh địa vực.