측두엽이 · 측두엽을
thùy thái dương
Ví dụ
측두엽은 소리를 듣고 이해하는 데 관여합니다.
Thùy thái dương tham gia vào việc nghe và hiểu âm thanh.
Thành phần từ
측 bên+두 đầu+엽 lá, thùy
Nghĩa đen là "thùy bên đầu": nằm ở vùng thái dương. Hán Việt: trắc đầu diệp.
Bạn nên biết
Phát âm là [측뚜엽]: ㄷ sau ㄱ bị đọc căng.
Từ liên quan