Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

측두엽

cheukduyeop [측뚜엽]

측두엽이 · 측두엽을

thùy thái dương

Ví dụ

측두엽은 소리를 듣고 이해하는 데 관여합니다.

Thùy thái dương tham gia vào việc nghe và hiểu âm thanh.

Thành phần từ

측 bên두 đầu엽 lá, thùy

Nghĩa đen là "thùy bên đầu": nằm ở vùng thái dương. Hán Việt: trắc đầu diệp.

Bạn nên biết

Phát âm là [측뚜엽]: ㄷ sau ㄱ bị đọc căng.