성찰이 · 성찰을
sự suy ngẫm, tự vấn, nội quan
Ví dụ
일기를 쓰면 하루를 성찰하는 데 도움이 돼요.
Viết nhật ký giúp bạn suy ngẫm lại một ngày của mình.
Thành phần từ
성 xem xét+찰 quan sát
Nghĩa đen là "xem xét và quan sát" chính mình. Hán Việt: tỉnh sát.
Bạn nên biết
성찰 sâu sắc và mang tính triết lý hơn 반성, từ thường hàm ý hối lỗi vì đã làm sai.