자성이 · 자성을
sự tự xét lại mình, tự kiểm điểm
Ví dụ
이번 사고를 계기로 업계 전체의 자성이 필요합니다.
Nhân vụ tai nạn lần này, cả ngành cần phải tự kiểm điểm.
Thành phần từ
자 tự mình+성 xem xét
Nghĩa đen là "tự xem xét"; từ đồng âm 자성 nghĩa là "từ tính". Hán Việt: tự tỉnh.
Bạn nên biết
Hay gặp trên báo chí: 자성의 목소리가 나오다 (xuất hiện tiếng nói kêu gọi tự kiểm điểm).