자아성찰이 · 자아성찰을
sự tự suy ngẫm bản thân, tự vấn
Ví dụ
혼자 하는 여행은 자아성찰의 좋은 기회가 될 수 있어요.
Đi du lịch một mình có thể là cơ hội tốt để suy ngẫm về bản thân.
Thành phần từ
자 tự+아 ta+성 xem xét+찰 quan sát
자아 "bản ngã" + 성찰 "suy ngẫm". Hán Việt: tự ngã tỉnh sát.