판이해요 · 판이했어요 · 판이한 (+noun)
khác hẳn, hoàn toàn khác
Ví dụ
두 형제는 얼굴은 닮았지만 성격은 판이하게 달라요.
Hai anh em trông giống nhau nhưng tính cách thì khác hẳn.
Thành phần từ
판 phân biệt+이 khác
Nghĩa đen là "phân biệt rõ là khác" (Hán Việt: phán dị).
Bạn nên biết
Rất hay gặp trong cấu trúc 판이하게 다르다 "khác hoàn toàn", dù nghe có vẻ lặp ý.
Từ liên quan