포악해요 · 포악했어요 · 포악한 (+noun)
hung bạo, tàn bạo, độc ác
Ví dụ
동화 속 포악한 거인이 마을 사람들을 괴롭혔어요.
Trong truyện cổ tích, gã khổng lồ hung bạo đã hành hạ dân làng.
Thành phần từ
포 hung bạo+악 ác
Nghĩa đen là "hung bạo và độc ác" (Hán Việt: bạo ác).
Bạn nên biết
Âm đầu ở đây đọc là 포, nhưng cùng chữ đó lại đọc là 폭 trong 폭력 (bạo lực).