상이해요 · 상이했어요 · 상이한 (+noun)
khác nhau, dị biệt
Ví dụ
두 연구의 결과가 서로 상이합니다.
Kết quả của hai nghiên cứu khác nhau.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+이 khác
Nghĩa đen là "khác nhau" (Hán Việt: tương dị).
Bạn nên biết
Từ đồng nghĩa trang trọng, dùng trong văn viết của 다르다; hay gặp trong báo cáo và văn bản học thuật.
Từ liên quan