파탄나요 · 파탄났어요 · 파탄날 거예요 · 파탄난 (+noun)
đổ vỡ, sụp đổ, phá sản (tài chính, hôn nhân)
Ví dụ
무리한 투자로 회사 재정이 파탄났습니다.
Vì đầu tư quá sức nên tài chính công ty đã sụp đổ.
Thành phần từ
파 vỡ+탄 bung đường may
Nghĩa đen là “vỡ và bung đường may” cộng với từ thuần Hàn 나다 “xảy ra”.
Bạn nên biết
Cũng viết cách là 파탄 나다; 파탄에 이르다 là cách nói trang trọng hơn.
Từ liên quan