탁월해요 · 탁월했어요 · 탁월한 (+noun)
xuất sắc, vượt trội, tuyệt vời
Ví dụ
이 약은 감기에 효과가 탁월해요.
Thuốc này trị cảm cực kỳ hiệu quả.
Thành phần từ
탁 cao vời+월 vượt qua
Nghĩa đen là "đứng cao vượt hơn người khác". Hán Việt: trác việt (từ văn chương, nghĩa là xuất chúng).
Bạn nên biết
Phát âm là [타궐하다]. Hay đi với 능력, 선택, 효과: 탁월한 선택 (một lựa chọn tuyệt vời).