Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

강박관념

gangbakgwannyeom [강박꽌념]

강박관념이 · 강박관념을

sự ám ảnh, ý nghĩ ám ảnh

Ví dụ

완벽해야 한다는 강박관념 때문에 늘 피곤해요.

Vì ám ảnh phải hoàn hảo nên lúc nào mình cũng mệt mỏi.

Thành phần từ

강 ép박 bức bách관 nhìn념 ý nghĩ

Nghĩa đen là "ý nghĩ ép buộc và đè nặng lên mình". Hán Việt: cưỡng bách quan niệm.

Bạn nên biết

Phát âm là [강박꽌념]; mẫu thường gặp: -아/어야 한다는 강박관념 (ám ảnh rằng phải...).