강박증이 · 강박증을
chứng ám ảnh cưỡng chế, OCD; tính hay ám ảnh
Ví dụ
그는 문을 여러 번 확인하는 강박증이 있어요.
Anh ấy có chứng ám ảnh cưỡng chế, phải kiểm tra cửa nhiều lần.
Thành phần từ
강 ép+박 bức bách+증 chứng
강박 "cưỡng chế" + -증 "chứng". -증 = chứng bệnh: 불면증, 우울증. Hán Việt: cưỡng bách chứng.