계보가 · 계보를
phả hệ, dòng dõi; dòng (truyền thống, tư tưởng)
Ví dụ
이 작가는 한국 현대 문학의 계보를 잇고 있어요.
Nhà văn này tiếp nối dòng chảy của văn học hiện đại Hàn Quốc.
Thành phần từ
계 dòng dõi+보 phả, sổ ghi
Nghĩa đen là “sổ ghi dòng dõi”. Hán Việt: hệ phả (tiếng Việt nói “phả hệ”).
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 계보를 잇다 “tiếp nối dòng dõi, kế thừa”.
Từ liên quan