텐트가 · 텐트를
lều, lều trại
Ví dụ
캠핑장에 도착하자마자 텐트를 쳤어요.
Vừa đến khu cắm trại, tụi mình đã dựng lều ngay.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "tent".
Bạn nên biết
Dựng lều: 텐트를 치다. 치다 ở đây là "dựng, giăng" (như trong 커튼을 치다 "kéo rèm"), không phải "đánh". Dỡ lều là 텐트를 걷다.
Từ liên quan