캔이 · 캔을
lon (đồ uống)
Ví dụ
다 마신 캔은 분리수거해 주세요.
Lon uống xong rồi thì bạn bỏ vào chỗ phân loại rác tái chế nhé.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "can".
Bạn nên biết
Ở khu phân loại rác của chung cư, lon bỏ vào thùng ghi 캔류 "loại lon". Cụm hay gặp: 캔 커피 "cà phê lon", 캔 맥주 "bia lon".
Từ liên quan