야구장이 · 야구장을
sân bóng chày
Ví dụ
주말에 친구랑 야구장에 가서 응원했어요.
Cuối tuần mình đi sân bóng chày cổ vũ với bạn.
Thành phần từ
야 đồng, dã+구 bóng, cầu+장 sân, nơi
야구 "bóng chày" (nghĩa đen "bóng đồng") + 장 "sân, nơi". Hán Việt: dã cầu trường.
Bạn nên biết
Sân bóng chày Hàn Quốc nổi tiếng với màn cổ vũ ồn ào có tổ chức do đội cổ vũ dẫn dắt, mỗi cầu thủ có một bài hò riêng, và khán giả ăn gà rán uống bia trên khán đài.
Từ liên quan