셀카가 · 셀카를
ảnh tự sướng, selfie
Ví dụ
배경이 예뻐서 셀카를 한 장 찍었어요.
Cảnh nền đẹp quá nên mình chụp một tấm selfie.
Thành phần từ
Tiếng Anh kiểu Hàn (Konglish): rút gọn từ 셀프 카메라 "self camera", không phải từ tiếng Anh "selfie".
Bạn nên biết
Chụp ảnh tự sướng: 셀카를 찍다. Gậy tự sướng là 셀카봉.
Từ liên quan