컵라면이 · 컵라면을
mì ly, mì cốc
Ví dụ
컵라면에 뜨거운 물을 붓고 3분만 기다리세요.
Bạn đổ nước nóng vào mì ly rồi đợi đúng ba phút nhé.
Thành phần từ
컵 từ tiếng Anh "cup" + 라면 "mì ăn liền".
Bạn nên biết
Phát âm là [컴나면]: ㄹ biến thành ㄴ sau ㅂ, rồi ㅂ biến thành ㅁ trước ㄴ đó. Cửa hàng tiện lợi có bình nước nóng và quầy ăn nên mọi người hay ăn luôn tại chỗ.