탈법이 · 탈법을
lách luật, né luật
Ví dụ
탈법은 불법은 아니지만 법의 취지를 무시하는 행위입니다.
Lách luật tuy không phải là phạm pháp nhưng là hành vi phớt lờ mục đích của luật.
Thành phần từ
탈 thoát+법 luật
Nghĩa đen là "thoát khỏi luật": lợi dụng kẽ hở để né luật. Hán Việt: thoát pháp.