대리권이 · 대리권을
quyền đại diện, quyền thay mặt
Ví dụ
그는 아버지로부터 부동산 매매에 대한 대리권을 받았습니다.
Anh ấy đã được bố trao quyền đại diện trong việc mua bán bất động sản.
Thành phần từ
대 thay thế+리 quản lý+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền làm thay người khác". Hán Việt: đại lý quyền (chú ý: 대리 là "làm thay, đại diện", không phải "đại lý bán hàng").
Bạn nên biết
Phát âm là [대리꿘], ㄱ bị căng hóa.