초법적 + noun (초법적 조치) · 초법적인 + noun
vượt trên pháp luật, ngoài khuôn khổ pháp luật
Ví dụ
정부의 초법적 조치에 대해 비판이 쏟아졌습니다.
Những biện pháp vượt trên pháp luật của chính phủ đã hứng chịu nhiều chỉ trích.
Thành phần từ
초 vượt+법 luật+적 tính
Nghĩa đen là "mang tính vượt khỏi luật": hành động ngoài giới hạn pháp luật. Hán Việt: siêu pháp đích.
Bạn nên biết
Các từ -적 dùng như định từ (초법적 권력) hoặc như danh từ đi với 이다 (초법적인 결정).
Từ liên quan