명문화가 · 명문화를 (명문화하다, 명문화되다)
văn bản hóa, quy định rõ thành văn
Ví dụ
이번 합의 내용은 계약서에 명문화될 예정입니다.
Nội dung thỏa thuận lần này sẽ được ghi rõ vào hợp đồng.
Thành phần từ
명 rõ+문 văn+화 hóa
Nghĩa đen là "biến thành văn bản rõ ràng": ghi quy định ra giấy một cách minh bạch. Hán Việt: minh văn hóa.