불법이 · 불법을
bất hợp pháp, phạm luật
Ví dụ
여기에 차를 세우는 것은 불법이에요.
Đỗ xe ở đây là bất hợp pháp.
Thành phần từ
불 không+법 luật
Nghĩa đen là "không hợp luật". Hán Việt: bất pháp (tiếng Việt nói "bất hợp pháp").
Bạn nên biết
Từ ghép hay gặp: 불법 주차 "đỗ xe trái phép", 불법 다운로드 "tải lậu".