Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

타결

tagyeol

타결이 · 타결을

đạt được thỏa thuận, kết thúc đàm phán thành công

Ví dụ

오랜 논의 끝에 무역 협상이 마침내 타결되었습니다.

Sau thời gian dài thảo luận, cuộc đàm phán thương mại cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

Thành phần từ

타 thỏa đáng결 buộc

Nghĩa đen là "thỏa thuận và gút lại". Hán Việt: thỏa kết.

Bạn nên biết

Trái nghĩa với 결렬; báo chí hay viết 협상이 타결되다 (đàm phán thành công) đối lập với 협상이 결렬되다 (đàm phán đổ vỡ).