교착상태가 · 교착상태를
tình trạng bế tắc, thế giằng co
Ví dụ
남북 대화가 몇 년째 교착상태에 빠져 있습니다.
Đối thoại liên Triều đã rơi vào bế tắc suốt mấy năm nay.
Thành phần từ
교 keo+착 dính+상 hình dạng+태 trạng thái
Nghĩa đen là "trạng thái dính keo". Hán Việt: giao trước trạng thái.
Từ liên quan