난항이 · 난항을
gặp khó khăn, bế tắc (trong tiến trình)
Ví dụ
핵 협상이 서로의 요구 때문에 난항을 겪고 있습니다.
Đàm phán hạt nhân đang gặp nhiều khó khăn vì yêu cầu của mỗi bên.
Thành phần từ
난 khó+항 đi thuyền
Nghĩa đen là "chuyến đi biển khó khăn". Hán Việt: nan hàng.
Từ liên quan