국제사법재판소가 · 국제사법재판소를
Tòa án Công lý Quốc tế (ICJ)
Ví dụ
두 나라는 분쟁을 국제사법재판소에 맡기기로 했습니다.
Hai nước đã quyết định đưa tranh chấp ra Tòa án Công lý Quốc tế.
Thành phần từ
국 nước+제 giữa+사 cai quản+법 luật+재 phán xử+판 quyết định+소 nơi
Nghĩa đen là "nơi tư pháp và xét xử quốc tế". Hán Việt: quốc tế tư pháp tài phán sở.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 국제형사재판소 (ICC), nơi xét xử cá nhân chứ không phải quốc gia.