쾌적해요 · 쾌적했어요 · 쾌적한 (+noun)
dễ chịu, thoáng đãng, thoải mái (môi trường)
Ví dụ
이 도서관은 넓고 쾌적해서 공부하기 좋아요.
Thư viện này rộng rãi và dễ chịu nên học rất thích.
Thành phần từ
쾌 sảng khoái+적 thích hợp
Nghĩa đen là "sảng khoái và thích hợp". Hán Việt: khoái thích.
Bạn nên biết
Dùng cho không gian, không khí hay môi trường xung quanh, không dùng cho người: 쾌적한 환경.
Từ liên quan