마스크가 · 마스크를
khẩu trang, mặt nạ
Ví dụ
미세먼지가 심한 날에는 마스크를 꼭 써요.
Những ngày bụi mịn nhiều, tôi luôn đeo khẩu trang.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "mask"; trong tiếng Hàn thường chỉ khẩu trang.
Bạn nên biết
Đeo khẩu trang dùng 쓰다 (hoặc 끼다), tháo ra dùng 벗다.
Từ liên quan