마이크가 · 마이크를
micro, mic
Ví dụ
마이크 소리가 너무 작아서 잘 안 들려요.
Tiếng micro nhỏ quá nên mình nghe không rõ.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "mike", dạng tắt của "microphone".
Bạn nên biết
Ở 노래방 (phòng karaoke), 마이크를 잡다 "cầm mic" nghĩa là đến lượt mình hát.
Từ liên quan