박수가 · 박수를
vỗ tay, tràng pháo tay
Ví dụ
노래가 끝나자 모두 박수를 쳤어요.
Bài hát vừa kết thúc, mọi người đều vỗ tay.
Thành phần từ
박 vỗ+수 tay
Nghĩa đen là "vỗ tay". Hán Việt: phách thủ.
Bạn nên biết
Phát âm là [박쑤]. Vỗ tay là 박수를 치다; người dẫn chương trình nói 박수 부탁드립니다 "xin một tràng pháo tay".