팝콘이 · 팝콘을
bỏng ngô
Ví dụ
영화 보기 전에 팝콘이랑 콜라를 샀어요.
Trước khi xem phim, mình mua bỏng ngô và cô-ca.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "popcorn".
Bạn nên biết
Rạp chiếu phim Hàn bán bỏng ngô caramel ngọt (캐러멜 팝콘) và loại 반반 "nửa nửa", nửa caramel nửa vị muối.
Từ liên quan