서바이벌 프로그램이 · 서바이벌 프로그램을
chương trình sống còn, show sống còn
Ví dụ
서바이벌 프로그램으로 데뷔한 그룹이 많아요.
Có nhiều nhóm nhạc ra mắt qua các show sống còn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "survival" + "program"; tiếng Anh thường gọi là "competition show".
Bạn nên biết
Thí sinh bị loại qua từng vòng, thường bằng bình chọn (투표) của khán giả, và những người vào chung kết cùng ra mắt thành một nhóm.
Từ liên quan