축소해요 · 축소했어요 · 축소할 거예요 · 축소하세요
thu nhỏ, thu hẹp, cắt giảm
Ví dụ
경기가 나빠서 회사가 규모를 축소했어요.
Kinh tế khó khăn nên công ty đã thu hẹp quy mô.
Thành phần từ
축 co lại+소 nhỏ
Nghĩa đen là "co lại cho nhỏ". Hán Việt: súc tiểu.
Bạn nên biết
Phát âm là [축쏘하다]; trái nghĩa với 확대하다.
Từ liên quan