확대해요 · 확대했어요 · 확대할 거예요 · 확대하세요
mở rộng, phóng to
Ví dụ
글씨가 너무 작아서 사진을 확대해서 봤어요.
Chữ nhỏ quá nên mình đã phóng to bức ảnh lên để xem.
Thành phần từ
확 nới rộng+대 to
Nghĩa đen là "nới rộng và làm to". Hán Việt: khuếch đại.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
확대해요 · 확대했어요 · 확대할 거예요 · 확대하세요
mở rộng, phóng to
Ví dụ
글씨가 너무 작아서 사진을 확대해서 봤어요.
Chữ nhỏ quá nên mình đã phóng to bức ảnh lên để xem.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nới rộng và làm to". Hán Việt: khuếch đại.
Từ liên quan