출시해요 · 출시했어요 · 출시할 거예요 · 출시하세요
tung ra thị trường, ra mắt (sản phẩm)
Ví dụ
그 회사는 다음 달에 새 휴대폰을 출시해요.
Công ty đó sẽ ra mắt điện thoại mới vào tháng sau.
Thành phần từ
출 đưa ra+시 chợ, thị trường
Nghĩa đen là "đưa ra chợ". Hán Việt: xuất thị.
Bạn nên biết
Dùng cho sản phẩm; với phim hay album thì thường dùng 개봉하다 và 발매하다.
Từ liên quan